<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>
<rss xmlns:itunes="http://www.itunes.com/dtds/podcast-1.0.dtd" version="2.0">
    <channel>
        <title>大阪大学 外国語＋IT講座 ベトナム語 初級会話 2010年度 第1学期版(ビデオポッドキャスト)</title>
        <link>http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/</link>
        <description>社会人を対象とした学士レベルの外国語教育プログラム</description>
        <language>ja</language>
        <copyright>大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター） このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。</copyright>
        <pubDate>Wed, 23 Jun 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
        <generator></generator>
        <image>
            <url>http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/vi.gif</url>
            <title>大阪大学　外国語＋ＩＴ講座　ベトナム語</title>
            <width>300</width>
            <height>300</height>
        </image>
        <itunes:author>大阪大学・世界言語研究センター</itunes:author>
        <itunes:subtitle>ベトナム語初級会話 2010年度第1学期版(ビデオポッドキャスト)</itunes:subtitle>
        <itunes:summary>2010年度</itunes:summary>
        <itunes:image href="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/vi.gif" />
        <itunes:owner>
            <itunes:name>山本 理恵</itunes:name>
            <itunes:email>anhdao@world-lang.osaka-u.ac.jp</itunes:email>
        </itunes:owner>
        <itunes:block>no</itunes:block>
        <itunes:category text="Education">
            <itunes:category text="Higher Education" />
        </itunes:category>
        <lastBuildDate>Fri, 9 Jul 2010 01:00:00 +0900</lastBuildDate>
        <item>
            <title>第１課(低速) これは何ですか？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit01_s.mp4" length="5407278" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Wed, 23 Jun 2010 18:32:51 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 1 Cái này là cái gì?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Xuân ơi. Cái này là cái gì?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
À, đây là tài liệu hướng dẫn về lễ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Hà Nội.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
1000 năm cơ à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng.
Từ khi triều đại đầu tiên được thành lập và chuyển thủ đô Hà Nội đến nay đã được 1000 năm rồi.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế thì năm nay là năm kỷ niệm nhỉ?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, đúng rồi ạ!
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
À, nhưng mà em đang cầm cái gì đấy?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dạ, đây là con tem.
Em mua nó ở bưu điện.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Hay nhỉ!
Cái đó cũng là tem à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, đây là tem hình trang phục dân tộc Việt Nam.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Cho anh xem một chút nhé.
Đẹp quá nhỉ!
Các trang phục dân tộc Việt Nam thật là đẹp và độc đáo.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第1課 これは何ですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
スアンさん、これは何ですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ああ、これはハノイ遷都１０００年記念のパンフレットですよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
１０００年？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですよ。
ベトナム最初の王朝が出来て、都を現在のハノイに移してちょうど１０００年になるんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
それじゃあ、今年は記念の年ですね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうなんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
あれ、君、何持ってるの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
あ、これは切手ですよ。
郵便局で買いました。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いいですね。
それも切手ですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうです。民族衣装の絵の切手です。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ちょっと見せて下さい。
きれいですね。
ベトナムの民族衣装は本当に個性的で美しいですね。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
        </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        <item>
            <title>第１課(標準) これは何ですか？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit01_n.mp4" length="4212254" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Wed, 23 Jun 2010 18:32:51 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 1 Cái này là cái gì?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Xuân ơi. Cái này là cái gì?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
À, đây là tài liệu hướng dẫn về lễ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Hà Nội.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
1000 năm cơ à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng.
Từ khi triều đại đầu tiên được thành lập và chuyển thủ đô Hà Nội đến nay đã được 1000 năm rồi.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế thì năm nay là năm kỷ niệm nhỉ?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, đúng rồi ạ!
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
À, nhưng mà em đang cầm cái gì đấy?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dạ, đây là con tem.
Em mua nó ở bưu điện.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Hay nhỉ!
Cái đó cũng là tem à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, đây là tem hình trang phục dân tộc Việt Nam.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Cho anh xem một chút nhé.
Đẹp quá nhỉ!
Các trang phục dân tộc Việt Nam thật là đẹp và độc đáo.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第1課 これは何ですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
スアンさん、これは何ですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ああ、これはハノイ遷都１０００年記念のパンフレットですよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
１０００年？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですよ。
ベトナム最初の王朝が出来て、都を現在のハノイに移してちょうど１０００年になるんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
それじゃあ、今年は記念の年ですね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうなんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
あれ、君、何持ってるの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
あ、これは切手ですよ。
郵便局で買いました。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いいですね。
それも切手ですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうです。民族衣装の絵の切手です。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ちょっと見せて下さい。
きれいですね。
ベトナムの民族衣装は本当に個性的で美しいですね。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
        </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>

        <item>
            <title>第２課(低速) サイゴンに行きましたか？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit02_s.mp4" length="5708227" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Wed, 23 Jun 2010 18:40:05 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 2 Anh đã đi Sài Gòn chưa?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, anh đã đi Sài Gòn chưa?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Chưa. Anh chưa đi.
Công việc bận quá, nên anh chưa đi khỏi Hà Nội được.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Tiếc quá nhỉ.
Ở Sài Gòn có nhiều toà nhà đẹp, độc đáo và bắt mắt lắm.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à ?
Anh nghe nói kiến trúc Sài Gòn khác với Hà Nội có phải không?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dạ, phải.
Ngày xưa, Sài Gòn đã bị Pháp cai trị, là 1 phần Đông Dương thuộc Pháp nên những kiến trúc của Sài Gòn có màu sắc rất Tây Âu.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Đó là yếu tố thu hút khách du lịch nhỉ!
Tiện đây anh muốn hỏi em một điều.
Sài Gòn chính là thành phố Hồ Chí Minh phải không?
Tại sao người Việt Nam lại thường gọi thành phố ấy là Sài Gòn?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Em cũng không biết lý do, nhưng em đoán là người Việt Nam quen gọi bằng tên gọi cũ.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第2課 サイゴンに行きましたか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、もうサイゴンには行きましたか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いえ、まだ行ったことないんです。
仕事が忙しくて、ハノイから一歩も出てません。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
それは残念ですね。
サイゴンには沢山の美しい建築物がありますよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうなんですか？
サイゴンの建築物はハノイのそれとは違うらしいけど、そうなの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですね。
サイゴンは昔、フランス領インドシナとして植民地化されてましたから、建物も西洋的な色合いが濃いんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですか。
それは興味を引きますね。
ところでちょっと聞きたいんだけど。
サイゴンはホーチミン市のことだよね？
どうしてみんなサイゴンって言うの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
私も知らないんだけど、昔の呼び名の方が馴染んでいるのかも知れませんね。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;</itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        <item>
            <title>第２課(標準) サイゴンに行きましたか？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit02_n.mp4" length="4044801" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Wed, 23 Jun 2010 18:40:05 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 2 Anh đã đi Sài Gòn chưa?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, anh đã đi Sài Gòn chưa?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Chưa. Anh chưa đi.
Công việc bận quá, nên anh chưa đi khỏi Hà Nội được.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Tiếc quá nhỉ.
Ở Sài Gòn có nhiều toà nhà đẹp, độc đáo và bắt mắt lắm.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à ?
Anh nghe nói kiến trúc Sài Gòn khác với Hà Nội có phải không?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dạ, phải.
Ngày xưa, Sài Gòn đã bị Pháp cai trị, là 1 phần Đông Dương thuộc Pháp nên những kiến trúc của Sài Gòn có màu sắc rất Tây Âu.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Đó là yếu tố thu hút khách du lịch nhỉ!
Tiện đây anh muốn hỏi em một điều.
Sài Gòn chính là thành phố Hồ Chí Minh phải không?
Tại sao người Việt Nam lại thường gọi thành phố ấy là Sài Gòn?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Em cũng không biết lý do, nhưng em đoán là người Việt Nam quen gọi bằng tên gọi cũ.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第2課 サイゴンに行きましたか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、もうサイゴンには行きましたか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いえ、まだ行ったことないんです。
仕事が忙しくて、ハノイから一歩も出てません。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
それは残念ですね。
サイゴンには沢山の美しい建築物がありますよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうなんですか？
サイゴンの建築物はハノイのそれとは違うらしいけど、そうなの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですね。
サイゴンは昔、フランス領インドシナとして植民地化されてましたから、建物も西洋的な色合いが濃いんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですか。
それは興味を引きますね。
ところでちょっと聞きたいんだけど。
サイゴンはホーチミン市のことだよね？
どうしてみんなサイゴンって言うの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
私も知らないんだけど、昔の呼び名の方が馴染んでいるのかも知れませんね。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;</itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>

        <item>
            <title>第３課(低速) ブンチャー最高！！</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit03_s.mp4" length="4253552" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Thu, 1 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 3 Bún chả ngon nhất !
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, trong các món ăn Việt Nam, món ăn nào anh thích nhất ?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Để anh nghĩ xem nào...
Phở gà ở quán ăn vỉa hè cũng ngon, nhưng anh vẫn thích bún chả hơn.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Thế ạ?
Bún chả là món đặc sản của Hà Nội đấy anh ạ.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Thế thì chúng ta không thể ăn được ở Sài Gòn hả em?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Không hẳn như thế!
Hiện nay, ở Sài Gòn cũng có nhà hàng có bún chả, nhưng số lượng ít lắm.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Hàng bún chả em thích nhất là ở đâu?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Em thích hàng bún chả ở phố Hàng Mành nhất.
Hàng đó ngon, nên bảo đảm nổi tiếng với không chỉ người Việt Nam mà còn với cả khách du lịch nước ngoài.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Em đưa anh đến đó nhé!
Anh sẽ đãi em 1 bữa.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Được ạ.
Chúng ta cùng đi nhé.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第3課 ブンチャー最高！！
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、ベトナムの料理の中では何が一番好きですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですね・・・。
屋台のフォーガーも美味しいですが、僕はやはりブンチャーの方が好きですね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですか。
ブンチャーはハノイの料理なんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうなの？
じゃあ、サイゴンでは食べられないの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
全く食べられないというわけではないですよ。
最近はサイゴンにもブンチャーの食べられるお店はあります、でも、ほんの数軒です。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですか。
スアンさんオススメのブンチャーのお店はどこですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ハン・マイン通りのお店が一番ですよ。
あのお店は外国人観光客だけでなく、ベトナム人にも人気の折り紙つきの美味しさです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そこに連れて行ってよ。
僕がおごるから。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
いいですよ。
一緒に食べに行きましょう。 
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;</itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        <item>
            <title>第３課(標準) ブンチャー最高！！</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit03_n.mp4" length="3030573" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Thu, 1 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 3 Bún chả ngon nhất !
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, trong các món ăn Việt Nam, món ăn nào anh thích nhất ?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Để anh nghĩ xem nào...
Phở gà ở quán ăn vỉa hè cũng ngon, nhưng anh vẫn thích bún chả hơn.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Thế ạ?
Bún chả là món đặc sản của Hà Nội đấy anh ạ.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Thế thì chúng ta không thể ăn được ở Sài Gòn hả em?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Không hẳn như thế!
Hiện nay, ở Sài Gòn cũng có nhà hàng có bún chả, nhưng số lượng ít lắm.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế à?
Hàng bún chả em thích nhất là ở đâu?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Em thích hàng bún chả ở phố Hàng Mành nhất.
Hàng đó ngon, nên bảo đảm nổi tiếng với không chỉ người Việt Nam mà còn với cả khách du lịch nước ngoài.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Em đưa anh đến đó nhé!
Anh sẽ đãi em 1 bữa.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Được ạ.
Chúng ta cùng đi nhé.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第3課 ブンチャー最高！！
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、ベトナムの料理の中では何が一番好きですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですね・・・。
屋台のフォーガーも美味しいですが、僕はやはりブンチャーの方が好きですね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そうですか。
ブンチャーはハノイの料理なんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうなの？
じゃあ、サイゴンでは食べられないの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
全く食べられないというわけではないですよ。
最近はサイゴンにもブンチャーの食べられるお店はあります、でも、ほんの数軒です。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そうですか。
スアンさんオススメのブンチャーのお店はどこですか？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ハン・マイン通りのお店が一番ですよ。
あのお店は外国人観光客だけでなく、ベトナム人にも人気の折り紙つきの美味しさです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そこに連れて行ってよ。
僕がおごるから。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
いいですよ。
一緒に食べに行きましょう。 
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;</itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>

        <item>
            <title>第４課(低速) チケットの買い方を教えて。</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit04_s.mp4" length="2970843" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Fri, 2 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 4 Em chỉ anh cách mua vé nhé.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Xuân ơi, anh muốn nhờ em một chút.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, cái gì hả anh?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh muốn đi xem múa rối nước, nhưng chưa biết bằng cách nào.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dễ lắm anh ạ.
Anh hãy đến nhà hát múa rối nước rồi mua vé, thế thôi.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Đơn giản thế à, may quá!
Anh đến đây được 2 năm rồi nhưng chưa từng đi xem múa rối nước.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Thế thì nhất định anh phải đi xem đi.
Múa rối nước là một loại hình giải trí đặc sắc của Hà Nội.
À, không, chúng ta phải gọi đó là một nghệ thuật thì đúng hơn.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Bao nhiêu tiền một vé hả em?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Khoảng 40000 đồng.
Anh có thể mua vé ở quầy bán vé mà không cần đặt trước đâu.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh sẽ mua vé cho cả em, nên em cùng đi với anh và hướng dẫn cho anh nhé, được không?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Ha ha ha... đương nhiên là được chứ ạ.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第4課 チケットの買い方を教えて。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ねえ、スアンさん、頼みたいことがあるんだけど。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
なんですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
水上人形劇を観に行きたいんだけど、どうやったら見られるの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
簡単ですよ。
劇場に行ってチケットを買えばいいんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
簡単だね、良かった！
ハノイに来て２年目になるのに僕はまだ見たことがなかったんですよ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
それなら是非観に行かなきゃ。
水上人形劇はハノイを代表する娯楽だから。
いえ、娯楽というより芸術かも知れないわね。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いくらだい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
４００００ドンぐらいね。
予約なしでも窓口に行ったら買えるわよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
僕がおごるから一緒に行って、チケットの買い方を教えてくれる？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
あはは・・・了解。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
            </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        <item>
            <title>第４課(標準) チケットの買い方を教えて。</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit04_n.mp4" length="1716001" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Fri, 2 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 4 Em chỉ anh cách mua vé nhé.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Xuân ơi, anh muốn nhờ em một chút.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, cái gì hả anh?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh muốn đi xem múa rối nước, nhưng chưa biết bằng cách nào.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Dễ lắm anh ạ.
Anh hãy đến nhà hát múa rối nước rồi mua vé, thế thôi.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Đơn giản thế à, may quá!
Anh đến đây được 2 năm rồi nhưng chưa từng đi xem múa rối nước.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Thế thì nhất định anh phải đi xem đi.
Múa rối nước là một loại hình giải trí đặc sắc của Hà Nội.
À, không, chúng ta phải gọi đó là một nghệ thuật thì đúng hơn.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Bao nhiêu tiền một vé hả em?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Khoảng 40000 đồng.
Anh có thể mua vé ở quầy bán vé mà không cần đặt trước đâu.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh sẽ mua vé cho cả em, nên em cùng đi với anh và hướng dẫn cho anh nhé, được không?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Ha ha ha... đương nhiên là được chứ ạ.
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第4課 チケットの買い方を教えて。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ねえ、スアンさん、頼みたいことがあるんだけど。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
なんですか？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
水上人形劇を観に行きたいんだけど、どうやったら見られるの？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
簡単ですよ。
劇場に行ってチケットを買えばいいんです。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
簡単だね、良かった！
ハノイに来て２年目になるのに僕はまだ見たことがなかったんですよ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
それなら是非観に行かなきゃ。
水上人形劇はハノイを代表する娯楽だから。
いえ、娯楽というより芸術かも知れないわね。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
いくらだい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
４００００ドンぐらいね。
予約なしでも窓口に行ったら買えるわよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
僕がおごるから一緒に行って、チケットの買い方を教えてくれる？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
あはは・・・了解。
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
            </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>

        <item>
            <title>第５課(低速) 車でどれくらい？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit05_s.mp4" length="5829476" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Fri, 9 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 5 Mất khoảng bao nhiêu phút bằng xe ô-tô ?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, anh có biết tờ này là gì không?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Là bản đồ phải không em?
Nhưng sao nhiều màu thế nhỉ!
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Bản đồ này phân loại các khu vực dân tộc thiểu số Việt Nam bằng màu sắc.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh nhớ ra rồi, trước đây em đã nói chuyện về dân tộc thiểu số cho anh nghe rồi.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, em định rủ anh cùng đi tham quan một làng của dân tộc Tày ở phía bắc Hà Nội vào ngày nghỉ tới đây.
Anh có đi được không?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Từ đây đến đó có xa không?
Đi bằng ô tô thì mất khoảng bao lâu?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Từ Hà Nội đến đấy khoảng 160 ki-lô-mét nên mất khoảng 5 tiếng đồng hồ.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế thì chúng ta phải ở lại khách sạn nào đó 1 đêm à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Không cần đâu anh ạ.
Bắt đầu đi vào lúc 5 giờ sáng thì chúng ta có thể về ngay buổi tối đấy.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Ôi ! 5 giờ thì sớm quá!
Người Việt Nam dậy sớm quá!!
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第5課 車でどれくらい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、これが何か分かる？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
地図でしょう？
でも随分カラフルだねぇ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
この地図はベトナムの少数民族の住んでいる地域を色分けしているんですよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そういえば、以前、少数民族の話をしてくれたね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そう、今度の休みに田中さんと一緒にハノイの北の方にあるタイー族の住んでいる村に行こうと思ったの。
どう？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ここから遠いの？
車でどれくらい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ハノイからだいたい１６０キロ離れているから、車だと５時間はかかるわね。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
じゃあどこかで一泊しなきゃ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
泊まる必要はないわよ。
朝５時に出れば夜には帰れるから。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
うわ〜！５時〜！
ベトナム人は朝が早いんだ！！
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
            </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        <item>
            <title>第５課(標準) 車でどれくらい？</title>
            <enclosure url="http://el.minoh.osaka-u.ac.jp/flit/public/vi/v_pc/2010_1/vc/m/flit_vi_2010_1_skit05_n.mp4" length="3916575" type="video/mpeg" />
            <author>大阪大学世界言語研究センター</author>
            <pubDate>Fri, 9 Jul 2010 01:00:00 +0900</pubDate>
            <itunes:author>山本 理恵</itunes:author>
            <itunes:keywords>ベトナム語, Vietnamese</itunes:keywords>
            <itunes:subtitle></itunes:subtitle>
            <itunes:summary>
ベトナム語 初級会話
&#x0D;&#x0A;
Bài 5 Mất khoảng bao nhiêu phút bằng xe ô-tô ?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Anh Tanaka ơi, anh có biết tờ này là gì không?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Là bản đồ phải không em?
Nhưng sao nhiều màu thế nhỉ!
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Bản đồ này phân loại các khu vực dân tộc thiểu số Việt Nam bằng màu sắc.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Anh nhớ ra rồi, trước đây em đã nói chuyện về dân tộc thiểu số cho anh nghe rồi.
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Vâng, em định rủ anh cùng đi tham quan một làng của dân tộc Tày ở phía bắc Hà Nội vào ngày nghỉ tới đây.
Anh có đi được không?
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Từ đây đến đó có xa không?
Đi bằng ô tô thì mất khoảng bao lâu?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Từ Hà Nội đến đấy khoảng 160 ki-lô-mét nên mất khoảng 5 tiếng đồng hồ.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Thế thì chúng ta phải ở lại khách sạn nào đó 1 đêm à?
&#x0D;&#x0A;
[Xuân]
Không cần đâu anh ạ.
Bắt đầu đi vào lúc 5 giờ sáng thì chúng ta có thể về ngay buổi tối đấy.
&#x0D;&#x0A;
[Tanaka]
Ôi ! 5 giờ thì sớm quá!
Người Việt Nam dậy sớm quá!!
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
第5課 車でどれくらい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
田中さん、これが何か分かる？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
地図でしょう？
でも随分カラフルだねぇ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
この地図はベトナムの少数民族の住んでいる地域を色分けしているんですよ。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
そういえば、以前、少数民族の話をしてくれたね。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
そう、今度の休みに田中さんと一緒にハノイの北の方にあるタイー族の住んでいる村に行こうと思ったの。
どう？
&#x0D;&#x0A;
[田中]
ここから遠いの？
車でどれくらい？
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
ハノイからだいたい１６０キロ離れているから、車だと５時間はかかるわね。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
じゃあどこかで一泊しなきゃ。
&#x0D;&#x0A;
[スアン]
泊まる必要はないわよ。
朝５時に出れば夜には帰れるから。
&#x0D;&#x0A;
[田中]
うわ〜！５時〜！
ベトナム人は朝が早いんだ！！
&#x0D;&#x0A;
&#x0D;&#x0A;
監修：山本 理恵 / 協力 ： 冨田 健次、清水 政明、Nguyễn Mỹ Châu、Nghiêm Hồng Vân&#x0D;&#x0A;製作：大阪大学 外国語＋IT講座（大阪大学 世界言語研究センター）&#x0D;&#x0A;このコンテンツは、クリエイティブ・コモンズ 表示-非営利-継承 2.1 日本 ライセンス の下でライセンスされています。&#x0D;&#x0A;
            </itunes:summary>
            <itunes:block>no</itunes:block>
        </item>
        
    </channel>
</rss>
