トップ > ベトナム語独習コンテンツ > 課別学習 > 第一課

Tac Cam Bài 1

本 文
内容理解1
内容理解2
内容理解3
発 音
文型練習
発展練習

内容理解1

 

この課の内容をごとに分けて、それぞれのの仕組みを色分けして示しました。
仕組みがわかったら、赤色の単語の音と意味を理解しましょう。
灰色は文中の使用例以外の意味になります。)

 


 

■ Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

├ Tấm và Cám

├ Tấm
 
タム(こめ)

├ và
 
〜と

└ Cám
 
カム(ぬか)

├ là
 

└ là
 
~である

├ hai chị em

├ hai
 

├ chị
 

└ em
 
、弟

└ cùng cha khác mẹ

├ cùng
 
同じ

├ cha
 

├ khác
 
異なる

└ mẹ
 




■ Tấm ở với dì ghẻ là mẹ Cám.

├ Tấm
 

└ Tấm
 
 

├ ở với

├ ở
 
(~に)いる/ある、(~に)住む/暮らす

└ với
 
~と一緒に

└ dì ghẻ là mẹ Cám

├ dì
 
母親の妹、親の妹・弟と同世代の女性

├ ghẻ
 
血のつながりのない

├ là
 
 

├ mẹ
 
 

└ Cám
 
 




■ Hàng ngày Tấm phải làm việc quần quật,

├ Hàng ngày
 

└ Hàng ngày
 
毎日

└ Tấm phải làm việc quần quật

├ Tấm
 
 

├ phải
 
~しなければならない 

├ làm việc
 
仕事をする

└ quần quật
 
休む間もなく




■ còn Cám thì được mẹ nuông chiều,

├ còn Cám thì

├ còn A thì…
 
一方Aは

└ Cám
 
 

└ được mẹ nuông chiều

├ được
 
~される

├ mẹ
 
 

└ nuông chiều
 
甘やかす




■ chơi dông dài ngày nọ qua ngày kia.

├ chơi dông dài

├ chơi
 
遊ぶ

└ dông dài
 
無駄に

└ ngày nọ qua ngày kia

├ ngày nọ
 
ある日

├ qua
 
過ぎる

└ ngày kia
 
他の日、明後日




 



お問合せ | サイトマップ | 世界言語研究センター
2010 Research Institute for World Languages.